西班牙语 | 手册 - 个人 | 信件

信件 - 地址

Ông Nguyễn Văn A
219 Đội Cấn, Ba Đình
Hà Nội, Việt Nam
Sr. Juan Pérez
Av. Galileo 110
Colonia Polanco
C.P. 12560 México, D.F.
英国地址格式:
收信人
街道号码+街道名
城市名+区/州+邮编
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Sr. Juan Pérez
Av. Galileo 110
12560 Madrid (Madrid)
美国地址格式:
收信人
街道号码+街道名
城市名+州缩写+邮编
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Sr. Juan Pérez
Av. Galileo 1102
2560 Quilmes, Provincia de Buenos Aires
英国和爱尔兰地址格式:
收信人
号码+街道名
城市名

邮编
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
加拿大地址格式:
收信人
街道号码+街道名
城市名+省区缩写+邮编
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Sra. Celia Jones
TZ Motors
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
澳大利亚地址格式:
收信人
街道号码+街道名
省名
城市名+邮编
Alex Marshall
745 King Street
West End, Wellington 0680
Sra. L. Marshall
Aquatechnics Ltd.
745 King Street
West End
Wellington 0680
新西兰地址格式:
收信人
号码+街道名
区/道路号码/邮政信箱
城市名+邮编

信件 - 开篇

Gửi Vi,
Querido Juan:
非正式,称呼朋友的标准方式
Gửi bố / mẹ,
Mamá / Papá:
非正式,称呼父母的标准方式
Cháu chào chú Triều,
Querido tío José:
非正式,称呼家庭成员的标准方式
Lam thân mến,
Hola Juan:
非正式,称呼朋友的标准方式
Thương thân mến,
Hola Juan:
很不正式,称呼朋友的标准方式
Tùng à,
Juan:
不正式,直接称呼朋友的方式
Bạn / bố / mẹ thân yêu,
Querido:
很不正式,用于称呼爱人时
Anh / Em thân yêu,
Mi amor:
很不正式,用于称呼伴侣时
Trúc thân yêu,
Amado Juan:
非正式,用于称呼伙伴时
Cảm ơn bạn đã gửi thư cho mình.
Gracias por su / tu carta.
用于回信
Mình rất vui khi nhận được thư của bạn.
Fue un placer escuchar de ti / usted.
用于回信
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Disculpa que no te haya escrito desde hace tanto...
用于给有段时间未联系的老朋友写信
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Ha pasado tanto tiempo desde nuestro último contacto.
用于给有段时间未联系的老朋友写信

信件 - 正文

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Escribo para decirle / decirte que...
用于当有重要消息时
Bạn có rảnh vào...?
¿Tienes / Tiene planes para... ?
用于当你想邀请某人参加活动或想见他们时
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Muchas gracias por enviar / invitar / adjuntar...
用于感谢某人发送一些东西/邀请某人去某地/附加一些材料
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Estoy muy agradecido(a) por hacerme saber / ofrecerme / escribirme
用于衷心地感谢某人告诉你某事/为你提供某物/就某事给你写信
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Fue un bello gesto de tu / su parte haberme escrito / invitado / enviado
用于衷心地感谢某人给你写信/邀请/发送某物
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Me complace anunciar que...
用于向朋友公布好消息
Mình rất vui khi được biết...
Estoy encantado(a) de escuchar que...
用于回复消息或信息
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Siento informarte que...
用于向朋友公布坏消息
Mình rất tiếc khi hay tin...
Lamenté mucho cuando escuché que...
用于安慰与朋友有关的坏消息时

信件 - 结束语

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Envía cariños a X... y diles cuánto los extraño.
用于通过收信者告诉某人你想念他
... gửi lời chào cho bạn.
X te envía muchos cariños.
用于添加来自别人的祝福
Cho mình gửi lời chào tới...
Saluda a X de mi parte.
用于想通过收信人转达对某人的感谢
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Espero saber de ti pronto.
用于当想收到回复时
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Escríbeme pronto.
直接,用于当想收到回复时
Hãy hồi âm cho mình khi...
Escríbeme cuando...
用于只有当收信者有消息时再回复
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Escríbeme cuando tengas más información.
用于只有当收信者有消息时再回复
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Cuídate / Cuídense
用于给家人和朋友写信时
Em yêu anh / Anh yêu em.
Te amo,
用于给爱人写信时
Thân ái,
Cariños,
非正式,用于家人、朋友或同事间
Thân,
Cariños,
非正式,用于给家人或朋友写信时
Thân thương,
Cariños,
非正式,用于给家人或朋友写信时
Thân mến,
Mis mejores deseos,
非正式,用于给家人或朋友写信时
Thân mến,
Con todo mi amor,
非正式,用于给家人或朋友写信时
Thân thương,
Con todo mi amor,
非正式,用于给家人写信时
Thân thương,
Con amor,
非正式,用于给家人写信时