德语 | 手册 - 个人 | 信件

信件 - 地址

Ông Nguyễn Văn A
219 Đội Cấn, Ba Đình
Hà Nội, Việt Nam
Herrn Peter Müller
Falkenstraße 28
20140 Hamburg
Deutschland
英国地址格式:
收信人
街道号码+街道名
城市名+区/州+邮编
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
美国地址格式:
收信人
街道号码+街道名
城市名+州缩写+邮编
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
英国和爱尔兰地址格式:
收信人
号码+街道名
城市名

邮编
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
加拿大地址格式:
收信人
街道号码+街道名
城市名+省区缩写+邮编
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Ms. Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
澳大利亚地址格式:
收信人
街道号码+街道名
省名
城市名+邮编
Alex Marshall
745 King Street
West End, Wellington 0680
Alex Marshall
745 King Street
West End
Wellington 0680
新西兰地址格式:
收信人
号码+街道名
区/道路号码/邮政信箱
城市名+邮编

信件 - 开篇

Gửi Vi,
Lieber Johannes,
非正式,称呼朋友的标准方式
Gửi bố / mẹ,
Liebe(r) Mama / Papa,
非正式,称呼父母的标准方式
Cháu chào chú Triều,
Lieber Onkel Hieronymus,
非正式,称呼家庭成员的标准方式
Lam thân mến,
Hallo Johannes,
非正式,称呼朋友的标准方式
Thương thân mến,
Hey Johannes,
很不正式,称呼朋友的标准方式
Tùng à,
Johannes,
不正式,直接称呼朋友的方式
Bạn / bố / mẹ thân yêu,
Mein(e) Liebe(r),
很不正式,用于称呼爱人时
Anh / Em thân yêu,
Mein(e) Liebste(r),
很不正式,用于称呼伴侣时
Trúc thân yêu,
Liebster Johannes,
非正式,用于称呼伙伴时
Cảm ơn bạn đã gửi thư cho mình.
Vielen Dank für Deinen Brief.
用于回信
Mình rất vui khi nhận được thư của bạn.
Ich habe mich gefreut, wieder von Dir zu hören.
用于回信
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Es tut mir leid, dass ich Dir so lange nicht mehr geschrieben habe.
用于给有段时间未联系的老朋友写信
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Es ist sehr lange her, dass wir voneinander gehört haben.
用于给有段时间未联系的老朋友写信

信件 - 正文

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Ich schreibe Dir, um Dir zu berichten, dass...
用于当有重要消息时
Bạn có rảnh vào...?
Hast Du schon Pläne für...?
用于当你想邀请某人参加活动或想见他们时
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Vielen Dank für die Zusendung / die Einladung / das Senden von...
用于感谢某人发送一些东西/邀请某人去某地/附加一些材料
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Ich bin Dir sehr dankbar für die Information / das Angebot / den Brief...
用于衷心地感谢某人告诉你某事/为你提供某物/就某事给你写信
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Es war wirklich nett von Dir, mir zu schreiben / mich einzuladen / mir ... zu schicken.
用于衷心地感谢某人给你写信/邀请/发送某物
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Ich freue mich, Dir zu berichten, dass...
用于向朋友公布好消息
Mình rất vui khi được biết...
Ich habe mich sehr gefreut, zu hören, dass...
用于回复消息或信息
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Leider muss ich Dir berichten, dass...
用于向朋友公布坏消息
Mình rất tiếc khi hay tin...
Es tut mir so leid, zu erfahren, dass...
用于安慰与朋友有关的坏消息时

信件 - 结束语

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Liebe Grüße an... . Bitte richte ihnen aus, wie sehr ich sie vermisse.
用于通过收信者告诉某人你想念他
... gửi lời chào cho bạn.
... grüßt herzlich.
用于添加来自别人的祝福
Cho mình gửi lời chào tới...
Bitte grüße... von mir.
用于想通过收信人转达对某人的感谢
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Ich freue mich, bald von Dir zu hören.
用于当想收到回复时
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Schreib mir bitte bald zurück.
直接,用于当想收到回复时
Hãy hồi âm cho mình khi...
Bitte schreib mir zurück, wenn...
用于只有当收信者有消息时再回复
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Bitte benachrichtige mich, wenn Du mehr weisst.
用于只有当收信者有消息时再回复
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Mach's gut.
用于给家人和朋友写信时
Em yêu anh / Anh yêu em.
Ich liebe Dich.
用于给爱人写信时
Thân ái,
Herzliche Grüße
非正式,用于家人、朋友或同事间
Thân,
Mit besten Grüßen
非正式,用于给家人或朋友写信时
Thân thương,
Beste Grüße
非正式,用于给家人或朋友写信时
Thân mến,
Alles Gute
非正式,用于给家人或朋友写信时
Thân mến,
Alles Liebe
非正式,用于给家人或朋友写信时
Thân thương,
Alles Liebe
非正式,用于给家人写信时
Thân thương,
Alles Liebe
非正式,用于给家人写信时